Anh - Việt
năng lực nhận thức
Danh từ
năng lực nhận thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng hoặc phẩm chất của một cá nhân hoặc tổ chức để tiếp thu, hiểu biết và xử lý thông tin, từ đó hình thành nhận thức về sự vật, hiện tượng trong thế giới xung quanh.
接收、理解和处理信息的能力或品质。
Khả năng hoặc phẩm chất của một cá nhân hoặc tổ chức để tiếp thu, hiểu biết và xử lý thông tin, từ đó hình thành nhận thức về sự vật, hiện tượng trong thế giới xung quanh.
Ví dụ
他的认知能力很强,能快速理解信息。【】Năng lực nhận thức của cô ấy rất mạnh, có thể hiểu nhanh.
他没有足够的认知容量来解决问题吗?【】Anh ấy có thiếu năng lực nhận thức để giải quyết vấn đề không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa