Anh - Việt
nhận thức sai
Cụm từ
nhận thức sai (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Sự hiểu biết hoặc đánh giá không đúng về một vấn đề hay sự việc.
对某事的错误理解或判断。
Sự hiểu biết hoặc đánh giá không đúng về một vấn đề hay sự việc.
Ví dụ
许多人对抑郁症有错误认识。【】Nhiều người có nhận thức sai về bệnh trầm cảm.
这种误解可能会引发很多问题。【】Nhận thức sai này có thể gây ra nhiều vấn đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhận thức sai (Phrase)
Tính từ + nhận thức sainhận thức sai + Giới từĐộng từ + nhận thức sai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
普遍的误解 nhận thức sai phổ biến | 许多人仍然普遍误以为维生素C可以治疗感冒。 Nhiều người vẫn có nhận thức sai phổ biến rằng vitamin C có thể chữa cảm lạnh. |