Anh - Việt

Bản dịch của từ Nắng ráo trong tiếng Trung

nắng ráo

Tính từ

nắng ráo (Tính từ)

Nghĩa 01 · [sau những ngày mưa] có nắng và khô ráo [nói khái quát]

干燥而阳光明媚

[sau những ngày mưa] có nắng và khô ráo [nói khái quát]

Ví dụ
连续下雨三天后,晴朗干燥的天气迎来了村里的节日。【】Sau ba ngày mưa, hôm nay trời nắng ráo cho hội làng.
没有晴朗天空,孩子们取消了比赛。【】Trời không nắng ráo, nên nhóm trẻ hủy trận bóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa