Anh - Việt
nát
Tính từ
nát (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị vỡ, rách hoặc nghiền thành nhiều mảnh, không còn nguyên hình dạng.
被撞碎、压碎或撕碎,已经不成形。
Bị vỡ, rách hoặc nghiền thành nhiều mảnh, không còn nguyên hình dạng.
Ví dụ
手机掉到地上,摔得粉碎。【】Chiếc điện thoại rơi xuống đất và vỡ nát.
那辆车在事故中被撞得严重变形。【】Chiếc xe bị đâm nát trong vụ tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị dập, chín quá hoặc ngấm nước đến mức mềm nhão và dễ vỡ ra.
被压烂、熟透或泡水后变得软烂。
Bị dập, chín quá hoặc ngấm nước đến mức mềm nhão và dễ vỡ ra.
Ví dụ
这根香蕉太软烂了,别吃了。【】Quả chuối này chín nát rồi, em đừng ăn.
妈妈煮菜太久了,菜都软烂了。【】Rau bị nát vì mẹ luộc quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cũ, rách hoặc hư hỏng nặng đến mức gần như không thể dùng được.
陈旧、破烂或损坏严重,几乎不能使用。
Cũ, rách hoặc hư hỏng nặng đến mức gần như không thể dùng được.
Ví dụ
这双鞋已经破旧不堪了,我得买一双新的。【】Đôi giày này đã nát, tôi cần mua đôi mới.
旅行后,他的夹克已经破破烂烂了。【】Áo khoác của anh ấy rách nát sau chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nát (Adjective)
Danh từ + nátTính từ + nátĐộng từ + nát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
压烂的香蕉 chuối bị nát | 宝宝喜欢吃压烂的香蕉配酸奶。 Bé thích ăn chuối bị nát với sữa chua. |
软烂的米饭 cơm bị nát | 我不喜欢这么软烂的米饭。 Tôi không thích cơm bị nát như thế này. |
穿坏的鞋子 giày dép nát | 这双穿坏的鞋子需要马上换掉。 Đôi giày dép nát này cần được thay ngay. |