Anh - Việt
tan nát
Tính từ
tan nát (Tính từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái bị phá huỷ hoàn toàn, đến mức như chỉ còn là những mảnh vỡ vụn
完全破碎
ở trạng thái bị phá huỷ hoàn toàn, đến mức như chỉ còn là những mảnh vỡ vụn
Ví dụ
城市在地震后完全毁坏了。【】Thành phố bị tan nát sau trận động đất.
旧房子没有被火灾摧毁。【】Ngôi nhà cũ không bị tan nát vì hỏa hoạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa