Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngẫm nghĩ trong tiếng Trung

ngẫm nghĩ

Động từ

ngẫm nghĩ (Động từ)

Nghĩa 01 · Suy nghĩ kĩ và sâu về một việc để hiểu hoặc quyết định điều gì.

认真而深入地思考某事。

Suy nghĩ kĩ và sâu về một việc để hiểu hoặc quyết định điều gì.

Ví dụ
他回答前思索了很久。【】Anh ngẫm nghĩ rất lâu trước khi trả lời.
我仔细考虑了她昨天说的话。【】Tôi ngẫm nghĩ về lời cô ấy nói hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngẫm nghĩ (Verb)

ngẫm nghĩ + Danh từngẫm nghĩ + Giới từngẫm nghĩ + Trạng từĐộng từ + ngẫm nghĩ
Kết hợp từ của ngẫm nghĩ
Collocation
Ví dụ

思考一个问题

ngẫm nghĩ một vấn đề

我们需要时间思考一个复杂的问题。

Chúng tôi cần thời gian để ngẫm nghĩ một vấn đề phức tạp.

Video ngữ cảnh