nghiền ngẫm
Động từ
nghiền ngẫm (Động từ)
Nghĩa 01 · Suy nghĩ rất kĩ và lâu về một vấn đề để hiểu hoặc tìm ra câu trả lời.
长时间认真思考某个问题,以求理解或找到答案。
Suy nghĩ rất kĩ và lâu về một vấn đề để hiểu hoặc tìm ra câu trả lời.
Ví dụ
我正在仔细思考他的提议。【】Tôi đang nghiền ngẫm đề xuất của anh ấy.
她反复琢磨那个决定一整周。【】Cô ấy nghiền ngẫm quyết định đó suốt cả tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghiền ngẫm (Verb)
nghiền ngẫm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慎重考虑一个决定 nghiền ngẫm một quyết định | 同意之前,要慎重考虑一个重要决定。 Hãy nghiền ngẫm một quyết định quan trọng trước khi đồng ý. |
认真考虑建议 nghiền ngẫm lời khuyên | 换工作前,我会认真考虑你的建议。 Tôi sẽ nghiền ngẫm lời khuyên của bạn trước khi thay đổi công việc. |
仔细思考问题 nghiền ngẫm vấn đề | 在提出解决方案之前,我们需要时间仔细思考这个问题。 Chúng tôi cần thời gian để nghiền ngẫm vấn đề này trước khi đưa ra giải pháp. |
反复琢磨一个问题 nghiền ngẫm câu hỏi | 她反复琢磨这个问题好几天。 Cô ấy nghiền ngẫm câu hỏi này suốt nhiều ngày. |
思考某事的意义 nghiền ngẫm ý nghĩa của điều gì | 旅行结束后,他思考了那次经历的意义。 Sau chuyến đi, anh ấy nghiền ngẫm ý nghĩa của trải nghiệm đó. |