Anh - Việt
ngẫm ngợi
Động từ
ngẫm ngợi (Động từ)
Nghĩa 01 · Suy nghĩ kỹ và sâu sắc để đánh giá hoặc đi đến kết luận về một điều gì đó.
深入细致地思考某事,以便评估或得出结论。
Suy nghĩ kỹ và sâu sắc để đánh giá hoặc đi đến kết luận về một điều gì đó.
Ví dụ
她每次长途旅行后都会思考人生。【】Cô ấy thường ngẫm ngợi về cuộc đời sau mỗi chuyến đi xa.
他独自坐着,反复琢磨自己的决定。【】Anh ấy ngồi một mình và ngẫm ngợi về quyết định của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngẫm ngợi (Verb)
Trạng từ + ngẫm ngợingẫm ngợi + Danh từngẫm ngợi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
静静地沉思 lặng lẽ ngẫm ngợi | 他在窗边静静地沉思。 Ông lặng lẽ ngẫm ngợi bên cửa sổ. |