Anh - Việt
ngập nước
Động từ
ngập nước (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nước tràn vào hoặc bao phủ.
被水淹没或积水。
Bị nước tràn vào hoặc bao phủ.
Ví dụ
这条路在昨晚的大雨后被水淹了。【】Con đường này ngập nước sau trận mưa đêm qua.
连续下雨多天后,田地仍然积水。【】Cánh đồng vẫn ngập nước sau nhiều ngày mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngập nước (Verb)
Danh từ + ngập nướcTừ đi kèm + ngập nướcngập nước + Tính từngập nước + Từ đi kèmngập nước + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被淹的道路 đường ngập nước | 司机应避免走被淹的道路。 Tài xế nên tránh những đường ngập nước. |
被淹地区 khu vực ngập nước | 救援队抵达了被淹地区。 Đội cứu hộ đã đến các khu vực ngập nước. |
被淹的房屋 nhà ngập nước | 居民不得不离开被淹的房屋。 Người dân phải rời khỏi các nhà ngập nước. |