ngập
ngập (Động từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng tràn lên và phủ kín hoàn toàn một nơi.
液体涌入并完全覆盖某处。
Chất lỏng tràn lên và phủ kín hoàn toàn một nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở sâu dưới bề mặt của một vật, bị phủ kín hoặc chôn vùi hoàn toàn.
深深地处于表面之下,被完全覆盖或掩埋。
Ở sâu dưới bề mặt của một vật, bị phủ kín hoặc chôn vùi hoàn toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có quá nhiều thứ khắp một khu vực, đến mức gần như bao phủ hoặc lấp hết.
某物遍布一个区域,多到几乎将其覆盖或淹没。
Có quá nhiều thứ khắp một khu vực, đến mức gần như bao phủ hoặc lấp hết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngập (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积水 ngập nước | 暴风雨过后,城市里许多街道仍然积水。 Sau cơn bão, nhiều tuyến đường trong thành phố vẫn ngập nước. |
充满喜悦 ngập tràn niềm vui | 儿子回家时,全家洋溢着喜悦。 Cả nhà ngập tràn niềm vui khi con trai trở về. |
满是血 ngập máu | 事故后,他的脸上满是血。 Sau vụ tai nạn, mặt anh ấy ngập máu. |
债务缠身 ngập trong nợ nần | 经营亏损几年后,他背负着沉重的债务。 Sau vài năm kinh doanh thua lỗ, anh ấy ngập trong nợ nần. |
忙得不可开交 ngập trong công việc | 每到年底,她总是忙得不可开交。 Cuối năm nào cô ấy cũng ngập trong công việc. |