Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngập trong tiếng Trung

ngập

Động từ

ngập (Động từ)

Nghĩa 01 · Chất lỏng tràn lên và phủ kín hoàn toàn một nơi.

液体涌入并完全覆盖某处。

Chất lỏng tràn lên và phủ kín hoàn toàn một nơi.

Ví dụ
昨天洪水淹没了我们整个村子。【】Nước lũ ngập cả làng tôi hôm qua.
大雨淹没了镇上的低洼街道。【】Mưa lớn ngập các con phố thấp trong thị trấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở sâu dưới bề mặt của một vật, bị phủ kín hoặc chôn vùi hoàn toàn.

深深地处于表面之下,被完全覆盖或掩埋。

Ở sâu dưới bề mặt của một vật, bị phủ kín hoặc chôn vùi hoàn toàn.

Ví dụ
暴风雨过后,汽车被淹没在水下。【】Chiếc xe bị ngập dưới nước sau cơn bão.
今天早上,田野被厚厚的积雪掩埋。【】Cánh đồng ngập dưới lớp tuyết dày sáng nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có quá nhiều thứ khắp một khu vực, đến mức gần như bao phủ hoặc lấp hết.

某物遍布一个区域,多到几乎将其覆盖或淹没。

Có quá nhiều thứ khắp một khu vực, đến mức gần như bao phủ hoặc lấp hết.

Ví dụ
大雨过后,街道被水淹了。【】Đường phố ngập nước sau cơn mưa lớn.
我被作业堆得不可开交,所以睡不着。【】Tôi ngập bài tập đến mức không ngủ được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngập (Verb)

ngập + Danh từngập + Từ đi kèmĐộng từ + ngập
Kết hợp từ của ngập
Collocation
Ví dụ

积水

ngập nước

暴风雨过后,城市里许多街道仍然积水。

Sau cơn bão, nhiều tuyến đường trong thành phố vẫn ngập nước.

充满喜悦

ngập tràn niềm vui

儿子回家时,全家洋溢着喜悦。

Cả nhà ngập tràn niềm vui khi con trai trở về.

满是血

ngập máu

事故后,他的脸上满是血。

Sau vụ tai nạn, mặt anh ấy ngập máu.

债务缠身

ngập trong nợ nần

经营亏损几年后,他背负着沉重的债务。

Sau vài năm kinh doanh thua lỗ, anh ấy ngập trong nợ nần.

忙得不可开交

ngập trong công việc

每到年底,她总是忙得不可开交。

Cuối năm nào cô ấy cũng ngập trong công việc.

Video ngữ cảnh