Anh - Việt

Bản dịch của từ Người cực đoan trong tiếng Trung

người cực đoan

Danh từ

người cực đoan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có quan điểm hoặc hành động cực đoan, không chấp nhận ý kiến hay cách làm khác.

持有或采取极端观点、行为的人。

Người có quan điểm hoặc hành động cực đoan, không chấp nhận ý kiến hay cách làm khác.

Ví dụ
那个极端分子在会上反对所有其他意见。【】Người cực đoan đó phản đối mọi ý kiến khác trong cuộc họp.
许多激进分子参加了抗议活动。【】Nhiều người cực đoan đã tham gia cuộc biểu tình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người cực đoan (Noun)

Danh từ + người cực đoanSố lượng + người cực đoanngười cực đoan + Danh từngười cực đoan + Tính từ
Kết hợp từ của người cực đoan
Collocation
Ví dụ

一群极端分子

nhóm người cực đoan

一群极端分子组织了一场抗议活动。

Nhóm người cực đoan đã tổ chức một cuộc biểu tình.

Video ngữ cảnh