Anh - Việt

Bản dịch của từ Người khổng lồ trong tiếng Trung

người khổng lồ

Danh từ

người khổng lồ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có thân hình rất lớn, to lớn vượt trội so với người bình thường.

巨人

Người có thân hình rất lớn, to lớn vượt trội so với người bình thường.

Ví dụ
那个巨人帮助了许多孤儿。【】Người khổng lồ đó đã giúp nhiều trẻ mồ côi.
你不认为他是个泰坦吗?【】Bạn không nghĩ anh ấy là một người khổng lồ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh