Anh - Việt
sao khổng lồ
Danh từ
sao khổng lồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại sao trong thiên văn học có kích thước rất lớn, lớn hơn nhiều so với các sao khác như Mặt Trời.
一种非常大的星星,远大于太阳等普通星星。
Một loại sao trong thiên văn học có kích thước rất lớn, lớn hơn nhiều so với các sao khác như Mặt Trời.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa