Anh - Việt
tế bào khổng lồ
Danh từ
tế bào khổng lồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · tế bào có kích thước rất lớn hơn so với tế bào thông thường, thường do sự hợp nhất của nhiều tế bào nhỏ hoặc sự phát triển bất thường; thường xuất hiện trong các mô hoặc phản ứng sinh học đặc biệt
巨细胞
tế bào có kích thước rất lớn hơn so với tế bào thông thường, thường do sự hợp nhất của nhiều tế bào nhỏ hoặc sự phát triển bất thường; thường xuất hiện trong các mô hoặc phản ứng sinh học đặc biệt
Ví dụ
在炎症组织中,医生发现了一个巨细胞。【】Trong mô viêm, bác sĩ phát hiện một tế bào khổng lồ.
这种样本没有多核细胞。【】Mẫu này không có tế bào khổng lồ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa