Anh - Việt
người nổi tiếng
Danh từ
người nổi tiếng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được nhiều người biết đến, thường vì thành công trong giải trí, thể thao hoặc lĩnh vực khác.
因在娱乐、体育或其他领域成功而广为人知的人。
Người được nhiều người biết đến, thường vì thành công trong giải trí, thể thao hoặc lĩnh vực khác.
Ví dụ
她是音乐界的名人。【】Cô ấy là người nổi tiếng trong ngành âm nhạc.
许多公众人物参加了慈善活动。【】Nhiều người nổi tiếng tham gia sự kiện từ thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người nổi tiếng (Noun)
Danh từ + người nổi tiếngSố lượng + người nổi tiếngngười nổi tiếng + Giới từngười nổi tiếng + Tính từngười nổi tiếng + Từ đi kèmngười nổi tiếng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名人的生活 cuộc sống của người nổi tiếng | 名人的生活常常吸引公众的关注。 Cuộc sống của người nổi tiếng thường thu hút sự chú ý của công chúng. |