Anh - Việt

Bản dịch của từ Tai tiếng trong tiếng Trung

tai tiếng

Danh từ

tai tiếng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dư luận xấu khiến người, tổ chức hoặc sự việc bị mang tiếng không tốt.

使人或机构名声不好的负面舆论。

Dư luận xấu khiến người, tổ chức hoặc sự việc bị mang tiếng không tốt.

Ví dụ
那家公司销售假货后变得臭名昭著。【】Công ty đó trở nên tai tiếng sau vụ bán hàng giả.
这起事件让那所学校在城里名声受损。【】Vụ việc đã khiến ngôi trường bị tai tiếng trong thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tai tiếng (Noun)

tai tiếng + Danh từĐộng từ + tai tiếng
Kết hợp từ của tai tiếng
Collocation
Ví dụ

贪腐丑闻

tai tiếng tham nhũng

部长在贪腐丑闻后辞职。

Bộ trưởng từ chức sau tai tiếng tham nhũng.

性丑闻

tai tiếng tình dục

这名演员否认卷入性丑闻。

Nam diễn viên phủ nhận tai tiếng tình dục.

Video ngữ cảnh