Anh - Việt

Bản dịch của từ Người sành điệu trong tiếng Trung

người sành điệu

Danh từ

người sành điệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có gu thẩm mỹ, ăn mặc hợp thời và hiểu các xu hướng hiện đại.

有时尚品味并了解潮流的人。

Người có gu thẩm mỹ, ăn mặc hợp thời và hiểu các xu hướng hiện đại.

Ví dụ
她是朋友中最时髦的人。【】Cô ấy là người sành điệu nhất trong nhóm bạn.
这位时尚达人总知道哪些包正在流行。【】Người sành điệu này luôn biết mẫu túi nào đang thịnh hành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người sành điệu (Noun)

Danh từ + người sành điệuSố lượng + người sành điệungười sành điệu + Danh từngười sành điệu + Tính từ
Kết hợp từ của người sành điệu
Collocation
Ví dụ

时尚达人的风格

phong cách của người sành điệu

她喜欢时尚达人的风格,但仍想穿得舒服。

Cô ấy thích phong cách của người sành điệu nhưng vẫn muốn mặc thoải mái.