sành
sành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại gốm rất cứng, làm từ đất sét thô, có tráng men và được nung ở nhiệt độ cao khoảng 1.000ºC.
一种质地坚硬的粗陶器,经施釉后在约1000°C的高温下烧制。
Loại gốm rất cứng, làm từ đất sét thô, có tráng men và được nung ở nhiệt độ cao khoảng 1.000ºC.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sành (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炻器陶器 đồ sành | 这家店卖手工制作的传统炻器陶器。 Cửa hàng này bán đồ sành truyền thống làm thủ công. |
炻器缸 chum sành | 妈妈用炻器缸来泡米酒。 Mẹ tôi dùng chum sành để ngâm rượu. |
炻器碗 bát sành | 外婆仍然用炻器碗吃饭。 Bà ngoại vẫn ăn cơm bằng bát sành. |
炻器花瓶 lọ sành | 桌上有一个炻器花瓶,插着菊花。 Trên bàn có một lọ sành cắm hoa cúc. |
炻器锅 nồi sành | 这道炖菜用炻器锅煮,味道很浓郁。 Món kho này nấu trong nồi sành rất đậm đà. |
sành (Động từ)
Nghĩa 01 · Am hiểu sâu và có nhiều kinh nghiệm về một lĩnh vực nào đó.
对某个领域十分内行,知识丰富,经验充足。
Am hiểu sâu và có nhiều kinh nghiệm về một lĩnh vực nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sành (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
精通古董 sành đồ cổ | 他很懂古董,一眼就能分辨真假。 Ông ấy rất sành đồ cổ, nhìn qua là biết đồ thật hay giả. |
精通科技 sành công nghệ | 现在的年轻人很懂科技。 Bạn trẻ bây giờ rất sành công nghệ. |
懂葡萄酒 sành rượu | 他很懂葡萄酒,能说出每一种法国葡萄酒的名字。 Anh ấy rất sành rượu, có thể kể tên từng loại vang Pháp. |