Anh - Việt
sành sỏi
Tính từ
sành sỏi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu về một lĩnh vực, thường biết rõ cả chi tiết hoặc mánh khóe trong đó.
经验丰富,对某个领域很熟悉,常了解其中的细节或门道。
Có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu về một lĩnh vực, thường biết rõ cả chi tiết hoặc mánh khóe trong đó.
Ví dụ
他对房地产市场非常熟悉。【】Anh ấy rất sành sỏi về thị trường bất động sản.
她很懂买卖二手车的门道。【】Cô ấy sành sỏi trong việc mua bán xe cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sành sỏi (Adjective)
Danh từ + sành sỏiTrạng từ + sành sỏisành sỏi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经验丰富的投资者 nhà đầu tư sành sỏi | 经验丰富的投资者知道如何控制风险。 Nhà đầu tư sành sỏi biết cách kiểm soát rủi ro. |
见多识广的人 người sành sỏi | 买这件东西前,先问问见多识广的人。 Hãy hỏi một người sành sỏi trước khi mua món đồ này. |
精明的消费者 khách hàng sành sỏi | 精明的消费者通常会在购买前比较价格。 Khách hàng sành sỏi thường so sánh giá trước khi mua. |