Anh - Việt
phụng dưỡng
Động từ
phụng dưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chăm sóc và chu cấp cho cha mẹ hoặc người lớn tuổi với lòng kính trọng.
怀着孝敬之心照顾并赡养父母或长辈。
Chăm sóc và chu cấp cho cha mẹ hoặc người lớn tuổi với lòng kính trọng.
Ví dụ
他在家乡赡养年迈的父母。【】Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ già ở quê.
父亲去世后,梅照顾母亲。【】Chị Mai phụng dưỡng mẹ sau khi bố mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phụng dưỡng (Verb)
Danh từ + phụng dưỡngphụng dưỡng + Danh từphụng dưỡng + Giới từphụng dưỡng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子女赡养父母 con cái phụng dưỡng cha mẹ | 在许多家庭中,子女会在父母年老时赡养他们。 Ở nhiều gia đình, con cái phụng dưỡng cha mẹ khi họ về già. |