Anh - Việt
phụng sự
Động từ
phụng sự (Động từ)
Nghĩa 01 · Hết lòng làm việc vì lợi ích của một người, tổ chức hoặc lý tưởng.
全心全意为某人、组织或理想服务。
Hết lòng làm việc vì lợi ích của một người, tổ chức hoặc lý tưởng.
Ví dụ
她多年来一直服务社区。【】Bà ấy phụng sự cộng đồng suốt nhiều năm.
他想用自己的知识奉献国家。【】Anh muốn phụng sự đất nước bằng kiến thức của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phụng sự (Verb)
Trạng từ + phụng sựphụng sự + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尽心服务 tận tâm phụng sự | 我们的团队始终尽心服务客户。 Đội ngũ của chúng tôi luôn tận tâm phụng sự khách hàng. |