Anh - Việt

Bản dịch của từ Phụng trong tiếng Trung

phụng

Danh từĐộng từ

phụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chim thần trong truyền thuyết, thường đi cùng rồng và tượng trưng cho điều may mắn, tốt lành.

传说中的神鸟,常与龙并称,象征吉祥。

Chim thần trong truyền thuyết, thường đi cùng rồng và tượng trưng cho điều may mắn, tốt lành.

Ví dụ
这件长袍上绣着一只非常漂亮的凤凰。【】Trên chiếc áo dài có thêu hình chim phụng rất đẹp.
古时宫廷装饰上常画龙和凤。【】Người xưa thường vẽ rồng và phụng trên đồ trang trí cung đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phụng (Noun)

Danh từ + phụngphụng + Danh từĐộng từ + phụng
Kết hợp từ của phụng
Collocation
Ví dụ

凤凰

chim phụng

庙宇屋顶上雕刻着一只很美的凤凰。

Trên nóc đình có khắc hình chim phụng rất đẹp.

龙凤

long phụng

婚礼上装饰着色彩鲜艳的龙凤图案。

Đám cưới được trang trí bằng hình long phụng rực rỡ.

phụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Vâng theo và thực hiện mệnh lệnh hoặc bổn phận của người trên, thường dùng trong văn trang trọng.

遵照上级的命令去做,或尽心为某人、某事效力。

Vâng theo và thực hiện mệnh lệnh hoặc bổn phận của người trên, thường dùng trong văn trang trọng.

Ví dụ
他奉命去检查工厂。【】Ông ấy phụng mệnh cấp trên đi kiểm tra nhà máy.
他们一生都在为国家效力。【】Họ phụng sự đất nước suốt cả đời.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phụng (Verb)

phụng + Danh từ
Kết hợp từ của phụng
Collocation
Ví dụ

奉命

phụng mệnh

他奉命当晚就启程了。

Anh ấy phụng mệnh lên đường ngay trong đêm.

为国效力

phụng sự đất nước

许多年轻人自愿为国家效力。

Nhiều thanh niên đã tình nguyện phụng sự đất nước.

祭拜祖先

phụng thờ tổ tiên

我家仍按传统祭拜祖先。

Gia đình tôi vẫn phụng thờ tổ tiên theo truyền thống.

赡养父母

phụng dưỡng cha mẹ

他回乡赡养年迈的父母。

Anh ấy về quê phụng dưỡng cha mẹ già.

执行命令

phụng hành mệnh lệnh

军官们执行上级的命令。

Các sĩ quan phụng hành mệnh lệnh của cấp trên.

Video ngữ cảnh