Anh - Việt
quốc hữu hóa
Động từ
quốc hữu hóa (Động từ)
Nghĩa 01 · Biến đổi tài sản, cơ sở, đất đai thành tài sản thuộc quyền sở hữu của nhà nước.
将资产、基础设施和土地转变为国家所有的资产。
Biến đổi tài sản, cơ sở, đất đai thành tài sản thuộc quyền sở hữu của nhà nước.
Ví dụ
Nghĩa 02 · Biến thành tài sản thuộc sở hữu của nhà nước
变成国家所有的资产
Biến thành tài sản thuộc sở hữu của nhà nước
Ví dụ