Anh - Việt
quốc tịch
Danh từ
quốc tịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tư cách công dân của một quốc gia, được pháp luật quốc gia đó công nhận.
被某国法律承认的公民身份。
Tư cách công dân của một quốc gia, được pháp luật quốc gia đó công nhận.
Ví dụ
她拥有越南国籍。【】Cô ấy có quốc tịch Việt Nam.
他已经申请加拿大国籍。【】Anh ấy đã xin quốc tịch Canada.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quốc tịch (Noun)
quốc tịch + Danh từquốc tịch + Từ đi kèmĐộng từ + quốc tịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
外国国籍 quốc tịch nước ngoài | 她搬回越南之前已经拥有外国国籍。 Cô ấy đã có quốc tịch nước ngoài trước khi chuyển về Việt Nam. |