Anh - Việt
rũ bỏ
Động từ
rũ bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ lại, loại bỏ thứ gì không còn cần đến, không còn muốn giữ nữa.
抛弃
Bỏ lại, loại bỏ thứ gì không còn cần đến, không còn muốn giữ nữa.
Ví dụ
兰在河内对话后抛弃了偏见。【】Lan rũ bỏ định kiến sau buổi đối thoại ở Hà Nội.
该团体没有丢弃旧的社会规则。【】Nhóm không rũ bỏ quy tắc xã hội cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa