rút ra
Động từ
rút ra (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy một vật từ bên trong hoặc từ nơi đang cất, giữ ra ngoài.
把物品从里面或存放处拿出来。
Lấy một vật từ bên trong hoặc từ nơi đang cất, giữ ra ngoài.
Ví dụ
她从包里拿出一条手帕。【】Cô ấy rút ra một chiếc khăn từ trong túi.
他拔出了卡住的钥匙。【】Anh ấy rút ra chiếc chìa khóa bị kẹt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tìm được kết luận, bài học hoặc nhận xét từ thông tin, sự việc hay kinh nghiệm.
从信息、事件或经验中得出结论、教训或看法。
Tìm được kết luận, bài học hoặc nhận xét từ thông tin, sự việc hay kinh nghiệm.
Ví dụ
我们可以从这些数据中得出结论。【】Chúng ta có thể rút ra kết luận từ các số liệu này.
失败后,她吸取了很多教训。【】Sau thất bại, cô ấy rút ra nhiều bài học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rút ra (Verb)
rút ra + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
得出结论 rút ra kết luận | 在没有足够证据之前,不应该得出结论。 Không nên rút ra kết luận khi chưa có đủ bằng chứng. |
掏出钥匙 rút ra chìa khóa | 他从口袋里掏出一把钥匙。 Anh ấy rút ra chìa khóa từ trong túi. |
拿出手机 rút ra điện thoại | 她拿出手机查看消息。 Cô ấy rút ra điện thoại để kiểm tra tin nhắn. |
吸取教训 rút ra bài học | 我们需要从这个错误中吸取教训。 Chúng ta cần rút ra bài học từ sai lầm này. |