Anh - Việt

Bản dịch của từ Sánh trong tiếng Trung

sánh

Động từTính từ

sánh (Động từ)

Nghĩa 01 · Đạt mức ngang bằng khi so với một chuẩn hoặc vật khác.

与标准或另一事物相比达到同等水平。

Đạt mức ngang bằng khi so với một chuẩn hoặc vật khác.

Ví dụ
没有人能比得上他的知识。【】Không ai sánh được với anh ấy về kiến thức.
她的技术与最好的球员不相上下。【】Kỹ năng của cô ấy sánh ngang với cầu thủ giỏi nhất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chất lỏng tràn ra ngoài vật chứa do bị chao động.

液体因晃动而从容器中溢出。

Chất lỏng tràn ra ngoài vật chứa do bị chao động.

Ví dụ
车子剧烈颠簸时,杯里的水晃了出来。【】Nước trong ly sánh ra ngoài khi xe rung mạnh.
她端杯子太快,咖啡洒到了桌上。【】Cà phê sánh ra bàn khi cô ấy bưng ly quá nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sánh (Verb)

Từ đi kèm + sánhsánh + Giới từsánh + Trạng từsánh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của sánh
Collocation
Ví dụ

与……比较

so sánh với

不要总是拿自己和别人比较。

Không nên so sánh với người khác quá nhiều.

sánh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái đặc quánh, gần như sệt lại.

较浓稠、接近半固态的状态。

Ở trạng thái đặc quánh, gần như sệt lại.

Ví dụ
糖水熬久了就变得浓稠。【】Nước đường nấu lâu thì sánh lại như mật.
这道汤比以前的更浓稠、更醇厚。【】Món súp này sánh và đậm đà hơn món cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sánh (Adjective)

Danh từ + sánhsánh + Trạng từsánh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của sánh
Collocation
Ví dụ

浓稠的酱汁

nước sốt đặc sánh

这道炖牛肉用浓稠的酱汁烹制。

Món bò kho được nấu với nước sốt đặc sánh.

浓稠的粥

cháo đặc sánh

外婆给孙子煮了一碗浓稠的粥。

Bà ngoại nấu cho cháu bát cháo đặc sánh.

Video ngữ cảnh