Anh - Việt

Bản dịch của từ Sóng sánh trong tiếng Trung

sóng sánh

Động từ

sóng sánh (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói chất lỏng trong đồ đựng chao qua chao lại, gần như tràn ra ngoài khi bị lắc mạnh.

液体在容器中因晃动而来回荡漾,几乎溢出。

Nói chất lỏng trong đồ đựng chao qua chao lại, gần như tràn ra ngoài khi bị lắc mạnh.

Ví dụ
由于车子颠簸,杯子里的水还在晃动。【】Nước trong ly còn sóng sánh vì xe đang chạy xóc.
她把锅端到桌上时,汤在锅里轻轻晃荡。【】Canh trong nồi sóng sánh khi bà bưng xuống bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sóng sánh (Verb)

Danh từ + sóng sánhsóng sánh + Giới từsóng sánh + Động từ
Kết hợp từ của sóng sánh
Collocation
Ví dụ

晃荡的酒

rượu sóng sánh

他举起酒杯,晃荡的酒几乎要洒出来。

Anh ấy đưa ly lên, rượu sóng sánh suýt tràn ra ngoài.

晃动的液体

chất lỏng sóng sánh

瓶中晃动的液体让我担心它会溢出来。

Chất lỏng sóng sánh trong bình khiến tôi lo nó tràn ra.

晃荡的水

nước sóng sánh

卡车猛颠时,水箱里的水晃来晃去。

Nước sóng sánh trong thùng khi xe xóc mạnh.

Video ngữ cảnh