Anh - Việt
say mê
Động từTính từ
say mê (Động từ)
say mê (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất ham thích và tập trung nhiều thời gian, sự chú ý vào một việc hoặc lĩnh vực nào đó.
对某件事或某个领域非常喜爱并投入很多注意力。
Rất ham thích và tập trung nhiều thời gian, sự chú ý vào một việc hoặc lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
兰非常热衷于音乐,每晚都练钢琴。【】Lan rất say mê âm nhạc và luyện đàn mỗi tối.
他读书读得入迷,连吃饭都忘了。【】Anh ấy say mê đọc sách đến quên cả giờ ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của say mê (Adjective)
say mê + Danh từsay mê + Số lượngsay mê + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热爱音乐 say mê âm nhạc | 她从小就热爱音乐。 Cô ấy say mê âm nhạc từ khi còn nhỏ. |
热爱绘画 say mê hội họa | 这个女孩热爱绘画,放学后常常画画。 Cô bé say mê hội họa và thường vẽ sau giờ học. |