Anh - Việt
sơ sót
Danh từ
sơ sót (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lỗi nhỏ do không chú ý mà gây ra, hoặc điều bị bỏ sót.
因疏忽而造成的小错误或遗漏。
Lỗi nhỏ do không chú ý mà gây ra, hoặc điều bị bỏ sót.
Ví dụ
这份报告有几处小疏漏需要修改。【】Bản báo cáo có vài sơ sót nhỏ cần sửa lại.
很抱歉昨天的发票出现了失误。【】Tôi xin lỗi vì sơ sót trong hóa đơn hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sơ sót (Noun)
Giới từ + sơ sótsơ sót + Tính từĐộng từ + sơ sót
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
由于疏忽 do sơ sót | 由于供应商的疏忽,合同上的日期写错了。 Hợp đồng bị ghi sai ngày do sơ sót của bên cung cấp. |