Anh - Việt
sót
Động từ
sót (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ quên hoặc thiếu một phần nào đó do sơ ý, không ghi hay không làm đến.
因疏忽而没有包括或没有做到。
Bỏ quên hoặc thiếu một phần nào đó do sơ ý, không ghi hay không làm đến.
Ví dụ
我今天考试时不小心漏掉了一道题。【】Tôi làm sót một câu trong bài kiểm tra hôm nay.
别漏掉任何重要信息,好吗?【】Đừng để sót thông tin quan trọng nào nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sót (Verb)
Danh từ + sótsót + Danh từsót + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剩下的食物 thức ăn sót lại | 冰箱里还有昨晚剩下的食物。 Tủ lạnh còn thức ăn sót lại từ tối qua. |