Anh - Việt
sự yên tâm
Danh từ
sự yên tâm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái cảm thấy an toàn, không lo lắng hay băn khoăn về một điều gì đó.
感到安全的状态,对某事不感到担心或忧虑。
Trạng thái cảm thấy an toàn, không lo lắng hay băn khoăn về một điều gì đó.
Ví dụ
林的电话让我对家人感到安心。【】Cuộc gọi của Linh đem lại sự yên tâm về gia đình.
没有保险,我家人治病时没有安全感。【】Không có bảo hiểm, gia đình tôi thiếu sự yên tâm khi chữa bệnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa