Anh - Việt
yên ổn
Tính từ
yên ổn (Tính từ)
Nghĩa 01 · bình yên, ổn định, không có rối loạn trật tự, không có gì đe doạ
平静稳定
bình yên, ổn định, không có rối loạn trật tự, không có gì đe doạ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
yên ổn
平静稳定
bình yên, ổn định, không có rối loạn trật tự, không có gì đe doạ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa