Anh - Việt
tắc
Động từ
tắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị hoặc làm cho đường đi, lối thoát hay dòng chảy không thông được.
被堵住或使通道、出口、水流等无法畅通。
Bị hoặc làm cho đường đi, lối thoát hay dòng chảy không thông được.
Ví dụ
雨后,树叶堵塞了排水管。【】Lá cây làm tắc ống thoát nước sau mưa.
事故使这条路堵了好几个小时。【】Vụ tai nạn khiến con đường bị tắc nhiều giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không thể tiếp tục hoặc tiến triển do gặp trở ngại.
因遇到障碍而无法继续或推进。
Không thể tiếp tục hoặc tiến triển do gặp trở ngại.
Ví dụ
申请卡在审批环节了。【】Hồ sơ đang tắc ở khâu phê duyệt.
项目因资金不足而停滞了。【】Dự án bị tắc vì chưa có đủ tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tắc (Verb)
Danh từ + tắctắc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
项目停滞 dự án bị tắc | 项目因缺乏资金而停滞。 Dự án bị tắc do thiếu vốn. |