Anh - Việt

Bản dịch của từ Tâm trí trong tiếng Trung

tâm trí

Danh từ

tâm trí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần suy nghĩ, cảm xúc và sự chú ý của một người.

人的思想、情感和注意力。

Phần suy nghĩ, cảm xúc và sự chú ý của một người.

Ví dụ
我今天无法集中注意力工作。【】Tôi không thể tập trung tâm trí vào công việc hôm nay.
她说的话仍在我心里。【】Những lời cô ấy nói vẫn ở trong tâm trí tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tâm trí (Noun)

Giới từ + tâm trítâm trí + Tính từtâm trí + Động từĐộng từ + tâm trí
Kết hợp từ của tâm trí
Collocation
Ví dụ

在某人的心中

trong tâm trí

那个画面仍在我心中。

Hình ảnh đó vẫn còn trong tâm trí tôi.

Video ngữ cảnh