Anh - Việt
trí thức
Danh từ
trí thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình
知识分子
người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình
Ví dụ
她是一位著名的知识分子。【】Cô ấy là một trí thức nổi tiếng trong thành phố.
他不是知识工作者,他做体力活。【】Anh ấy không phải là trí thức, anh làm công việc chân tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa