Anh - Việt
trí
Danh từ
trí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng suy nghĩ, hiểu biết, ghi nhớ và phán đoán của con người.
人的思考、理解、记忆和判断能力。
Khả năng suy nghĩ, hiểu biết, ghi nhớ và phán đoán của con người.
Ví dụ
智力帮助人们从错误中学习。【】Trí giúp con người học hỏi từ những sai lầm.
这个女孩很聪明,学得很快。【】Cô bé có trí tốt và học rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trí (Noun)
Danh từ + trítrí + Danh từtrí + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
才智 tài trí | 凭借自己的才智,她解决了这个问题。 Nhờ tài trí của mình, cô ấy đã giải quyết được vấn đề. |
理智 lý trí | 请运用理智,而不要只跟随情绪。 Hãy dùng lý trí thay vì chỉ làm theo cảm xúc. |