Anh - Việt

Bản dịch của từ Thầm lặng trong tiếng Trung

thầm lặng

Tính từ

thầm lặng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không phô trương, ít được biết đến hoặc được làm mà không cần được chú ý.

默默进行的,不引人注意的。

Không phô trương, ít được biết đến hoặc được làm mà không cần được chú ý.

Ví dụ
他们默默的贡献帮助全村渡过了难关。【】Những đóng góp thầm lặng của họ đã giúp cả làng vượt qua khó khăn.
她在幕后默默工作,让活动顺利进行。【】Chị làm công việc thầm lặng để chương trình diễn ra suôn sẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thầm lặng (Adjective)

thầm lặng + Danh từthầm lặng + Động từ
Kết hợp từ của thầm lặng
Collocation
Ví dụ

平静的生活

cuộc đời thầm lặng

他选择在乡下过平静的生活。

Ông chọn một cuộc đời thầm lặng ở vùng quê.

默默的奉献

sự cống hiến thầm lặng

学校认可员工们默默的奉献。

Nhà trường ghi nhận sự cống hiến thầm lặng của các nhân viên.

无名英雄

người hùng thầm lặng

无名英雄往往不为公众所知。

Những người hùng thầm lặng thường không được công chúng biết đến.

默默的牺牲

sự hy sinh thầm lặng

她被母亲默默的牺牲感动了。

Cô xúc động trước sự hy sinh thầm lặng của mẹ.

Video ngữ cảnh