Anh - Việt
thì thầm
Động từ
thì thầm (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói rất khẽ để người khác khó nghe thấy.
轻声说话,不让别人听见。
Nói rất khẽ để người khác khó nghe thấy.
Ví dụ
两个学生在教室后面低声说话。【】Hai bạn thì thầm ở cuối lớp.
她在我耳边小声说了些什么。【】Cô ấy thì thầm điều gì đó vào tai tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thì thầm (Verb)
Trạng từ + thì thầmthì thầm + Danh từthì thầm + Giới từthì thầm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻声低语 khẽ thì thầm | 她轻声低语了我的名字。 Cô ấy khẽ thì thầm tên tôi. |