Anh - Việt
thần đồng
Danh từ
thần đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trẻ em có tài năng hoặc trí thông minh đặc biệt vượt xa độ tuổi.
在某方面有非凡天赋或智慧的儿童。
Trẻ em có tài năng hoặc trí thông minh đặc biệt vượt xa độ tuổi.
Ví dụ
那个女孩从五岁起就是钢琴神童。【】Cô bé ấy là thần đồng piano từ năm tuổi.
大家都叫南为数学天才儿童。【】Mọi người gọi Nam là thần đồng toán học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thần đồng (Noun)
Số lượng + thần đồngthần đồng + Danh từĐộng từ + thần đồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一名神童 một thần đồng | 大家都认为她是一名神童。 Mọi người đều nghĩ cô ấy là một thần đồng. |