Anh - Việt
thần thoại
Danh từ
thần thoại (Danh từ)
Nghĩa 01 · truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hoá, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người thời xa xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên
关于神祇或英雄人物的传统故事,用于解释自然现象和古人对自然的理解与控制的渴望。
truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hoá, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người thời xa xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên
Ví dụ
这个神话讲述了古代神灵的故事。【】Thần thoại này kể về các vị thần cổ xưa.
他不相信那个关于英雄的传说。【】Anh ấy không tin vào thần thoại về anh hùng đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa