Anh - Việt
thần tượng
Danh từ
thần tượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nổi tiếng hoặc người được nhiều người yêu mến, ngưỡng mộ.
受到许多人喜爱和崇拜的人,通常是明星。
Người nổi tiếng hoặc người được nhiều người yêu mến, ngưỡng mộ.
Ví dụ
山松是许多年轻人的偶像。【】Sơn Tùng là thần tượng của nhiều bạn trẻ.
女孩在演出后见到了自己的偶像。【】Cô bé gặp thần tượng của mình sau buổi diễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thần tượng (Noun)
thần tượng + Danh từthần tượng + Từ đi kèmĐộng từ + thần tượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
童年偶像 thần tượng thời thơ ấu | 那位歌手是我姐姐的童年偶像。 Ca sĩ đó là thần tượng thời thơ ấu của chị tôi. |
韩国流行音乐偶像 thần tượng K-pop | 她想成为一名韩国流行音乐偶像。 Cô ấy muốn trở thành thần tượng K-pop. |
年轻人的偶像 thần tượng của giới trẻ | 她很快成为年轻人的偶像。 Cô ấy nhanh chóng trở thành thần tượng của giới trẻ. |
音乐偶像 thần tượng âm nhạc | 山松M-TP是许多年轻人的音乐偶像。 Sơn Tùng M-TP là thần tượng âm nhạc của nhiều bạn trẻ. |