Anh - Việt
thức ăn chế biến sẵn
Danh từ
thức ăn chế biến sẵn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thực phẩm được nấu hoặc xử lý trước, có thể ăn ngay hay chỉ cần hâm nóng.
预先加工或烹制、可直接食用或加热后食用的食品。
Thực phẩm được nấu hoặc xử lý trước, có thể ăn ngay hay chỉ cần hâm nóng.
Ví dụ
我没时间做饭时,常买方便食品。【】Tôi thường mua thức ăn chế biến sẵn khi không có thời gian nấu.
吃太多加工食品对健康不好。【】Ăn quá nhiều thức ăn chế biến sẵn không tốt cho sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thức ăn chế biến sẵn (Noun)
thức ăn chế biến sẵn + Danh từthức ăn chế biến sẵn + Tính từthức ăn chế biến sẵn + Động từĐộng từ + thức ăn chế biến sẵn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高盐加工食品 thức ăn chế biến sẵn có hàm lượng muối cao | 他尽量避免高盐加工食品。 Anh ấy cố tránh thức ăn chế biến sẵn có hàm lượng muối cao. |