Anh - Việt
tính nhân đạo
Danh từ
tính nhân đạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một phẩm chất thể hiện sự thương yêu, sự quan tâm và tôn trọng quyền lợi, cuộc sống của con người một cách công bằng, đầy lòng trắc ẩn và từ bi.
人道主义
Một phẩm chất thể hiện sự thương yêu, sự quan tâm và tôn trọng quyền lợi, cuộc sống của con người một cách công bằng, đầy lòng trắc ẩn và từ bi.
Ví dụ
兰的人道精神帮助了洪水后的三个家庭。【】Tính nhân đạo của Lan giúp đỡ ba gia đình sau lũ.
委员会帮助穷人时不能缺少同情心。【】Ủy ban không thể thiếu tính nhân đạo khi hỗ trợ người nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa