Anh - Việt
tốc
Động từDanh từ
tốc (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm bật tung lớp che phủ lên, thường do gió mạnh.
把覆盖物掀起或吹掉。
Làm bật tung lớp che phủ lên, thường do gió mạnh.
Ví dụ
暴风雨掀掉了邻居家的屋顶。【】Cơn bão làm tốc mái nhà hàng xóm.
大风把盖货物的篷布掀了起来。【】Gió lớn tốc tấm bạt che hàng hóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tốc (Verb)
tốc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
掀掉屋顶 tốc mái | 暴风雨掀掉了许多住户的屋顶。 Cơn bão đã tốc mái nhà của nhiều hộ dân. |
掀掉瓦片 tốc ngói | 强风把整排房子的瓦片都掀掉了。 Gió mạnh đã tốc ngói của cả dãy nhà. |
掀掉铁皮 tốc tôn | 大风掀掉了河边仓库的铁皮。 Gió lớn đã tốc tôn của kho hàng ven sông. |
把帐篷吹走 tốc lều | 昨晚的一阵大风把我们的帐篷吹走了。 Cơn gió đêm qua đã tốc lều của chúng tôi. |
tốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức nhanh hay chậm của một chuyển động, cách nói tắt của tốc độ.
物体运动的快慢程度。
Mức nhanh hay chậm của một chuyển động, cách nói tắt của tốc độ.
Ví dụ
转过弯后,汽车立刻提速。【】Xe tăng tốc ngay sau đoạn đường cong.
下雨时,你应该把速度降低一些。【】Trời mưa, bạn nên giữ tốc thấp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tốc (Noun)
Trạng từ + tốcTừ đi kèm + tốctốc + Danh từĐộng từ + tốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
超速 quá tốc độ | 他因超速被罚款。 Anh ấy bị phạt vì quá tốc độ. |