Anh - Việt
vận tốc
Danh từ
vận tốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng vật lí biểu thị độ nhanh chậm và hướng của chuyển động.
表示物体运动快慢和方向的物理量。
Đại lượng vật lí biểu thị độ nhanh chậm và hướng của chuyển động.
Ví dụ
汽车转弯时,速度会改变。【】Vận tốc của xe thay đổi khi xe rẽ.
工程师测量水流的速度。【】Kỹ sư đo vận tốc của dòng nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vận tốc (Noun)
Danh từ + vận tốcvận tốc + Danh từvận tốc + Tính từĐộng từ + vận tốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
速度矢量 véc-tơ vận tốc | 速度矢量表示运动的大小和方向。 Véc-tơ vận tốc cho biết cả độ lớn và hướng chuyển động. |