Anh - Việt
trí nhớ
Danh từ
trí nhớ (Danh từ)
Nghĩa 01 · khả năng giữ lại và tái hiện ra trong trí những điều đã biết, đã trải qua
记忆
khả năng giữ lại và tái hiện ra trong trí những điều đã biết, đã trải qua
Ví dụ
他的记忆力很好,能记住很多细节。【】Trí nhớ của anh ấy rất tốt, có thể nhớ nhiều chi tiết.
你不能回忆起昨天的名字吗?【】Bạn không thể hồi tưởng tên ngày hôm qua sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa