Anh - Việt
trốn thoát
Động từ
trốn thoát (Động từ)
Nghĩa 01 · rời khỏi nơi nguy hiểm
逃离危险的地方
rời khỏi nơi nguy hiểm
Ví dụ
他成功地从危险中逃脱了。【】Anh ấy đã trốn thoát khỏi nguy hiểm thành công.
你不能逃跑法律的惩罚吗?【】Bạn không thể trốn thoát khỏi hình phạt của pháp luật sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa