Anh - Việt
trốn thuế
Động từ
trốn thuế (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý dùng cách bất hợp pháp để không phải nộp hoặc nộp ít thuế hơn số phải nộp.
故意用非法手段少缴或不缴应缴的税。
Cố ý dùng cách bất hợp pháp để không phải nộp hoặc nộp ít thuế hơn số phải nộp.
Ví dụ
这家公司因多年逃税而被调查。【】Công ty bị điều tra vì trốn thuế trong nhiều năm.
他可能因逃税而被重罚。【】Anh ta có thể bị phạt nặng vì trốn thuế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trốn thuế (Verb)
trốn thuế + Danh từtrốn thuế + Giới từtrốn thuế + Tính từĐộng từ + trốn thuế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逃避所得税 trốn thuế thu nhập | 有些人试图通过虚假申报来逃避所得税。 Một số người tìm cách trốn thuế thu nhập bằng cách khai báo sai. |