Anh - Việt
vẻ ngoài
Danh từ
vẻ ngoài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề ngoài, hình thức bên ngoài của một người hoặc một vật thể.
外表
Bề ngoài, hình thức bên ngoài của một người hoặc một vật thể.
Ví dụ
他的外表很整洁。【】Vẻ ngoài của anh ấy rất gọn gàng.
她的外观不是很吸引人吗?【】Vẻ ngoài của cô ấy có rất hấp dẫn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa